| MOQ: | 30000 mét vuông hoặc 1000 kg |
| giá bán: | $0.18/s.q.m equivalent to $4.80/kg, on FOB Shanghai basis |
| tiêu chuẩn đóng gói: | Màng EPE + Bọc PE + Pallet gỗ gia công |
| Thời gian giao hàng: | trong vòng 30 ngày, phụ thuộc vào dự trữ nguyên liệu thô |
| Phương thức thanh toán: | T/T, L/C |
| khả năng cung cấp: | 30000 kg mỗi tuần |
| Phân loại | Nhiệt độ nước (°C) | Thời gian chia (phút) | Thời gian hòa tan (phút) |
|---|---|---|---|
| Các túi hòa tan trong nước | 45±2 | ≤0.5 | ≤ 6.0 |
| 65±2 | ≤0.6 | ≤ 7.5 | |
| Các dây đai hòa tan trong nước | 25±2 | ≤0.4 | ≤2.0 |
| Các loại băng dán hòa tan trong nước | 25±2 | - | ≤3.0 |
| Phân loại | Độ bền kéo (MPa) | Chiều dài @ Break (%) |
|---|---|---|
| Túi hòa tan trong nước | Z: MD ≥30, CD ≥25 | Z: MD ≥ 140, CD ≥ 180 |
| G: MD ≥35, CD ≥30 | G: MD ≥ 150, CD ≥ 200 |
| Kích thước của túi thu (nhiều độ rộng * chiều dài mm) | Trọng lượng chịu tải (kg) | Yêu cầu |
|---|---|---|
| 500-660 * 600-850 | 6.0 | Ba lần rơi tự do từ độ cao 500mm mà không bị gãy, không bị gãy, không bị rò rỉ nước |
| 601-760 * 720-990 | 8.0 | Ba lần rơi tự do từ độ cao 500mm mà không bị gãy, không bị gãy, không bị rò rỉ nước |
| 721-960 * 850-1050 | 10.0 | Ba lần rơi tự do từ độ cao 500mm mà không bị gãy, không bị gãy, không bị rò rỉ nước |
| Kích thước của túi thu (nhiều độ rộng * chiều dài mm) | Trọng lượng chịu tải (kg) | Yêu cầu |
|---|---|---|
| 500-660 * 600-850 | 6.0 | Không rò rỉ nước |
| 601-760 * 720-990 | 8.0 | Không rò rỉ nước |
| 721-960 * 850-1050 | 10.0 | Không rò rỉ nước |
| Các thông số kiểm tra | Đơn vị | Yêu cầu |
|---|---|---|
| Tỷ lệ phân hủy sinh học trong 92 ngày | % | ≥ 60 |
| Tỷ lệ phân hủy sinh học trong 180 ngày | % | ≥ 90 |
| MOQ: | 30000 mét vuông hoặc 1000 kg |
| giá bán: | $0.18/s.q.m equivalent to $4.80/kg, on FOB Shanghai basis |
| tiêu chuẩn đóng gói: | Màng EPE + Bọc PE + Pallet gỗ gia công |
| Thời gian giao hàng: | trong vòng 30 ngày, phụ thuộc vào dự trữ nguyên liệu thô |
| Phương thức thanh toán: | T/T, L/C |
| khả năng cung cấp: | 30000 kg mỗi tuần |
| Phân loại | Nhiệt độ nước (°C) | Thời gian chia (phút) | Thời gian hòa tan (phút) |
|---|---|---|---|
| Các túi hòa tan trong nước | 45±2 | ≤0.5 | ≤ 6.0 |
| 65±2 | ≤0.6 | ≤ 7.5 | |
| Các dây đai hòa tan trong nước | 25±2 | ≤0.4 | ≤2.0 |
| Các loại băng dán hòa tan trong nước | 25±2 | - | ≤3.0 |
| Phân loại | Độ bền kéo (MPa) | Chiều dài @ Break (%) |
|---|---|---|
| Túi hòa tan trong nước | Z: MD ≥30, CD ≥25 | Z: MD ≥ 140, CD ≥ 180 |
| G: MD ≥35, CD ≥30 | G: MD ≥ 150, CD ≥ 200 |
| Kích thước của túi thu (nhiều độ rộng * chiều dài mm) | Trọng lượng chịu tải (kg) | Yêu cầu |
|---|---|---|
| 500-660 * 600-850 | 6.0 | Ba lần rơi tự do từ độ cao 500mm mà không bị gãy, không bị gãy, không bị rò rỉ nước |
| 601-760 * 720-990 | 8.0 | Ba lần rơi tự do từ độ cao 500mm mà không bị gãy, không bị gãy, không bị rò rỉ nước |
| 721-960 * 850-1050 | 10.0 | Ba lần rơi tự do từ độ cao 500mm mà không bị gãy, không bị gãy, không bị rò rỉ nước |
| Kích thước của túi thu (nhiều độ rộng * chiều dài mm) | Trọng lượng chịu tải (kg) | Yêu cầu |
|---|---|---|
| 500-660 * 600-850 | 6.0 | Không rò rỉ nước |
| 601-760 * 720-990 | 8.0 | Không rò rỉ nước |
| 721-960 * 850-1050 | 10.0 | Không rò rỉ nước |
| Các thông số kiểm tra | Đơn vị | Yêu cầu |
|---|---|---|
| Tỷ lệ phân hủy sinh học trong 92 ngày | % | ≥ 60 |
| Tỷ lệ phân hủy sinh học trong 180 ngày | % | ≥ 90 |