| MOQ: | 10000 m2 |
| tiêu chuẩn đóng gói: | Màng EPE + Bọc PE + Pallet gỗ gia công |
| Thời gian giao hàng: | trong vòng 45 ngày tùy thuộc vào dự trữ nguyên liệu |
| Phương thức thanh toán: | T/T, L/C |
| khả năng cung cấp: | 100000 kg mỗi tuần |
| S/N | Mục kiểm tra | Đơn vị | Giá trị | Phương pháp kiểm tra |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Độ dày | µm | 19.46 | DIN EN ISO 4593 |
| 2 | Màu sắc | - | Trong suốt | DIN EN ISO 11664-4 |
| 3 | Độ bền kéo theo chiều dọc (MD) | N/mm² | 182 | DIN EN ISO 527-3 |
| Độ bền kéo theo chiều ngang (TD) | N/mm² | 216 | ||
| 4 | F-5 MD | N/mm² | 97.8 | DIN EN ISO 527-3 |
| F-5 TD | N/mm² | 89.4 | ||
| 5 | Độ giãn dài khi đứt theo chiều dọc (MD) | % | 116 | DIN EN ISO 527-3 |
| Độ giãn dài khi đứt theo chiều ngang (TD) | % | 96 | ||
| 6 | Mô đun đàn hồi theo chiều dọc (MD) | N/mm² | 3565 | DIN EN ISO 527-3 |
| Mô đun đàn hồi theo chiều ngang (TD) | N/mm² | 3840 | ||
| 7 | Hệ số ma sát F/M-US | 0.411 | DIN EN ISO 8295 | |
| Hệ số ma sát F/M-UK | 0.315 | |||
| 8 | Độ mờ | % | 70.6 | DIN EN ISO 14782 |
| 9 | Độ sáng | % | 75.8 | DIN EN ISO 13468-1 |
| 10 | Độ bóng | % | 26.5-28 | DIN EN ISO 2813 |
| 11 | Độ co nhiệt theo chiều dọc (MD) | % | 1.5 | DIN EN ISO 14616 150℃, 30 phút. |
| Độ co nhiệt theo chiều ngang (TD) | % | 0 | ||
| 12 | Độ căng bề mặt | mN/m | 58 | DIN ISO 8296 |
| 13 | Lực tách | gf/25mm | 3 | DIN EN 1464 |
| 14 | Tỷ lệ bám dính sau đó | % | 88% | DIN EN 1943 |
| MOQ: | 10000 m2 |
| tiêu chuẩn đóng gói: | Màng EPE + Bọc PE + Pallet gỗ gia công |
| Thời gian giao hàng: | trong vòng 45 ngày tùy thuộc vào dự trữ nguyên liệu |
| Phương thức thanh toán: | T/T, L/C |
| khả năng cung cấp: | 100000 kg mỗi tuần |
| S/N | Mục kiểm tra | Đơn vị | Giá trị | Phương pháp kiểm tra |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Độ dày | µm | 19.46 | DIN EN ISO 4593 |
| 2 | Màu sắc | - | Trong suốt | DIN EN ISO 11664-4 |
| 3 | Độ bền kéo theo chiều dọc (MD) | N/mm² | 182 | DIN EN ISO 527-3 |
| Độ bền kéo theo chiều ngang (TD) | N/mm² | 216 | ||
| 4 | F-5 MD | N/mm² | 97.8 | DIN EN ISO 527-3 |
| F-5 TD | N/mm² | 89.4 | ||
| 5 | Độ giãn dài khi đứt theo chiều dọc (MD) | % | 116 | DIN EN ISO 527-3 |
| Độ giãn dài khi đứt theo chiều ngang (TD) | % | 96 | ||
| 6 | Mô đun đàn hồi theo chiều dọc (MD) | N/mm² | 3565 | DIN EN ISO 527-3 |
| Mô đun đàn hồi theo chiều ngang (TD) | N/mm² | 3840 | ||
| 7 | Hệ số ma sát F/M-US | 0.411 | DIN EN ISO 8295 | |
| Hệ số ma sát F/M-UK | 0.315 | |||
| 8 | Độ mờ | % | 70.6 | DIN EN ISO 14782 |
| 9 | Độ sáng | % | 75.8 | DIN EN ISO 13468-1 |
| 10 | Độ bóng | % | 26.5-28 | DIN EN ISO 2813 |
| 11 | Độ co nhiệt theo chiều dọc (MD) | % | 1.5 | DIN EN ISO 14616 150℃, 30 phút. |
| Độ co nhiệt theo chiều ngang (TD) | % | 0 | ||
| 12 | Độ căng bề mặt | mN/m | 58 | DIN ISO 8296 |
| 13 | Lực tách | gf/25mm | 3 | DIN EN 1464 |
| 14 | Tỷ lệ bám dính sau đó | % | 88% | DIN EN 1943 |