| MOQ: | 30000 m2. |
| tiêu chuẩn đóng gói: | Màng EPE + Bọc PE + Pallet gỗ gia công |
| Thời gian giao hàng: | trong vòng 45 ngày, phụ thuộc vào dự trữ nguyên liệu thô |
| Phương thức thanh toán: | T/T, L/C |
| khả năng cung cấp: | 30000 kg mỗi tuần |
| STT | Hạng mục | Giá trị | Phương pháp thử nghiệm |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại phim nền | PET xanh | DIN EN ISO 10677 |
| 2 | Lực tách (gf/25mm) | 11 | DIN EN 1464 |
| 3 | Tỷ lệ bám dính sau (%) | 93 | DIN EN 1943 |
| 4 | Tổng độ dày (µm) | 75 | DIN EN ISO 4593 |
| 5 | Điện trở bề mặt | 10^6-10^11 Ω/sq | DIN EN 1149-1 |
| 6 | Độ bền kéo | MD: 180 MPa TD: 193 MPa |
DIN EN ISO 527-3 |
| 7 | Độ giãn dài khi đứt (%) | MD: 120% TD: 105% |
DIN EN ISO 527-3 |
| MOQ: | 30000 m2. |
| tiêu chuẩn đóng gói: | Màng EPE + Bọc PE + Pallet gỗ gia công |
| Thời gian giao hàng: | trong vòng 45 ngày, phụ thuộc vào dự trữ nguyên liệu thô |
| Phương thức thanh toán: | T/T, L/C |
| khả năng cung cấp: | 30000 kg mỗi tuần |
| STT | Hạng mục | Giá trị | Phương pháp thử nghiệm |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại phim nền | PET xanh | DIN EN ISO 10677 |
| 2 | Lực tách (gf/25mm) | 11 | DIN EN 1464 |
| 3 | Tỷ lệ bám dính sau (%) | 93 | DIN EN 1943 |
| 4 | Tổng độ dày (µm) | 75 | DIN EN ISO 4593 |
| 5 | Điện trở bề mặt | 10^6-10^11 Ω/sq | DIN EN 1149-1 |
| 6 | Độ bền kéo | MD: 180 MPa TD: 193 MPa |
DIN EN ISO 527-3 |
| 7 | Độ giãn dài khi đứt (%) | MD: 120% TD: 105% |
DIN EN ISO 527-3 |