| MOQ: | 500 kg |
| tiêu chuẩn đóng gói: | Bọc PE + màng bong bóng + pallet gỗ đã qua xử lý |
| Thời gian giao hàng: | Trong vòng 10 ngày |
| khả năng cung cấp: | 10000 kg mỗi tuần |
| Tên sản phẩm | Polypropylen định hướng hai trục |
| Số mẫu | PBIH-80 |
| Số lô | 2403-31 |
| Ngày sản xuất | 2024.04.04 |
| Tiêu chuẩn thực thi | GB/T32021-2015 |
| Điểm thử | Yêu cầu tiêu chuẩn | Dữ liệu điển hình | Kết quả |
|---|---|---|---|
| Sự xuất hiện | Rùi, hạt, hư hỏng, tạp chất, ô nhiễm: Không được phép | Không. | Được rồi. |
| Dải, tĩnh mạch bị vỡ, trầy xước, nhăn: Có thể được phép một chút | Đơn giản. | Được rồi. | |
| Tính chất cơ học | Độ bền kéo MD: ≥ 100 MPa | 158 | Được rồi. |
| Độ bền kéo TD: ≥ 160 MPa | 278 | Được rồi. | |
| Chiều dài @ Break MD: ≤ 180% | 214 | Được rồi. | |
| Chiều dài @ Break TD: ≤ 65% | 60 | Được rồi. | |
| Tính chất quang học | Độ sáng: ≤ 15 | 4.8 | Được rồi. |
| Sương mù: ≥ 76 | 90.8 | Được rồi. | |
| Kết luận kiểm tra | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| MOQ: | 500 kg |
| tiêu chuẩn đóng gói: | Bọc PE + màng bong bóng + pallet gỗ đã qua xử lý |
| Thời gian giao hàng: | Trong vòng 10 ngày |
| khả năng cung cấp: | 10000 kg mỗi tuần |
| Tên sản phẩm | Polypropylen định hướng hai trục |
| Số mẫu | PBIH-80 |
| Số lô | 2403-31 |
| Ngày sản xuất | 2024.04.04 |
| Tiêu chuẩn thực thi | GB/T32021-2015 |
| Điểm thử | Yêu cầu tiêu chuẩn | Dữ liệu điển hình | Kết quả |
|---|---|---|---|
| Sự xuất hiện | Rùi, hạt, hư hỏng, tạp chất, ô nhiễm: Không được phép | Không. | Được rồi. |
| Dải, tĩnh mạch bị vỡ, trầy xước, nhăn: Có thể được phép một chút | Đơn giản. | Được rồi. | |
| Tính chất cơ học | Độ bền kéo MD: ≥ 100 MPa | 158 | Được rồi. |
| Độ bền kéo TD: ≥ 160 MPa | 278 | Được rồi. | |
| Chiều dài @ Break MD: ≤ 180% | 214 | Được rồi. | |
| Chiều dài @ Break TD: ≤ 65% | 60 | Được rồi. | |
| Tính chất quang học | Độ sáng: ≤ 15 | 4.8 | Được rồi. |
| Sương mù: ≥ 76 | 90.8 | Được rồi. | |
| Kết luận kiểm tra | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật | ||