|
|
| MOQ: | 10000 mét vuông |
| tiêu chuẩn đóng gói: | Màng bọc PE, màng bong bóng, pallet gỗ gia công |
| Thời gian giao hàng: | Trong vòng 10 ngày |
| Phương thức thanh toán: | T/T, L/C |
| khả năng cung cấp: | 500 tấn mỗi tháng |
| Không, không. | Parameter | Thông số kỹ thuật | Kết quả thử nghiệm |
|---|---|---|---|
| 1 | Sự xuất hiện | Không có bong bóng không khí / vết bẩn / vỡ / tạp chất | Được đo |
| 2 | Kích thước | Chiều rộng: 960 ± 5 mm Độ dày: 0,040 ± 0,005 mm |
Chiều rộng: 962 mm Độ dày: 0,042 mm |
| 3 | Màu sắc | Màu trắng (Colorimeter △E< 3) | Được rồi. |
| 4 | Năng lực cao nhất (N/50mm) | TD: ≥ 30 MD: ≥ 30 |
TD: 44 MD: 52 |
| 5 | Chiều dài @ phá vỡ (%) | TD: ≥ 150 MD: ≥ 200 |
TD: 594 MD: 479 |
| 6 | Năng suất bề mặt (phương pháp điều trị Corona) | Giá trị Dyne: ≥42 dyne | 46 |
| 7 | Không. | ≤ 1 | - |
|
|
| MOQ: | 10000 mét vuông |
| tiêu chuẩn đóng gói: | Màng bọc PE, màng bong bóng, pallet gỗ gia công |
| Thời gian giao hàng: | Trong vòng 10 ngày |
| Phương thức thanh toán: | T/T, L/C |
| khả năng cung cấp: | 500 tấn mỗi tháng |
| Không, không. | Parameter | Thông số kỹ thuật | Kết quả thử nghiệm |
|---|---|---|---|
| 1 | Sự xuất hiện | Không có bong bóng không khí / vết bẩn / vỡ / tạp chất | Được đo |
| 2 | Kích thước | Chiều rộng: 960 ± 5 mm Độ dày: 0,040 ± 0,005 mm |
Chiều rộng: 962 mm Độ dày: 0,042 mm |
| 3 | Màu sắc | Màu trắng (Colorimeter △E< 3) | Được rồi. |
| 4 | Năng lực cao nhất (N/50mm) | TD: ≥ 30 MD: ≥ 30 |
TD: 44 MD: 52 |
| 5 | Chiều dài @ phá vỡ (%) | TD: ≥ 150 MD: ≥ 200 |
TD: 594 MD: 479 |
| 6 | Năng suất bề mặt (phương pháp điều trị Corona) | Giá trị Dyne: ≥42 dyne | 46 |
| 7 | Không. | ≤ 1 | - |