|
|
| MOQ: | 30000 m2. |
| tiêu chuẩn đóng gói: | Tiêu chuẩn xuất khẩu, màng EPE + Bọc PE + Pallet gỗ gia công |
| Thời gian giao hàng: | trong vòng 20 ngày |
| Phương thức thanh toán: | T/T, L/C |
| khả năng cung cấp: | 80000kg mỗi tuần |
| Thông số | Thông số kỹ thuật | Giá trị đo được |
|---|---|---|
| Ngoại quan | Không có bọt khí / vết bẩn / nứt vỡ / tạp chất | Dữ liệu đo (Tham khảo) |
| Chiều rộng (mm) | 1300 -0+6 | 1302 |
| Độ dày (mm) | 0.050 ± 0.005 | 0.051 |
| Lực căng tối đa (N/50mm) TD | ≥ 15 | 20 |
| Lực căng tối đa (N/50mm) MD | ≥ 15 | 20 |
| Chênh lệch màu sắc (ΔE) | < 3 | OK |
| Độ giãn dài khi đứt (%) TD | ≥ 230 | 1028 |
| Độ giãn dài khi đứt (%) MD | ≥ 230 | 584 |
| Sức căng bề mặt (Giá trị Dyne) | ≥42 dyne | 48 |
|
|
| MOQ: | 30000 m2. |
| tiêu chuẩn đóng gói: | Tiêu chuẩn xuất khẩu, màng EPE + Bọc PE + Pallet gỗ gia công |
| Thời gian giao hàng: | trong vòng 20 ngày |
| Phương thức thanh toán: | T/T, L/C |
| khả năng cung cấp: | 80000kg mỗi tuần |
| Thông số | Thông số kỹ thuật | Giá trị đo được |
|---|---|---|
| Ngoại quan | Không có bọt khí / vết bẩn / nứt vỡ / tạp chất | Dữ liệu đo (Tham khảo) |
| Chiều rộng (mm) | 1300 -0+6 | 1302 |
| Độ dày (mm) | 0.050 ± 0.005 | 0.051 |
| Lực căng tối đa (N/50mm) TD | ≥ 15 | 20 |
| Lực căng tối đa (N/50mm) MD | ≥ 15 | 20 |
| Chênh lệch màu sắc (ΔE) | < 3 | OK |
| Độ giãn dài khi đứt (%) TD | ≥ 230 | 1028 |
| Độ giãn dài khi đứt (%) MD | ≥ 230 | 584 |
| Sức căng bề mặt (Giá trị Dyne) | ≥42 dyne | 48 |